khăn gói

  1. Miếng vải vuông to dùng để gói quần áo hay đồ vật khi đi xa. Khăn gói gió đưa. Cảnh lên đường đi xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

khăn gói
Một người đàn ông buộc chiếc khăn gói vào đầu một cây gậy.